DANH MỤC SẢN PHẨM

Card màn hình ASUS NVIDIA RTX A2000 90SKC000-M6VAN0 (12GB GDDR6)

Thương hiệu: Asus Mã sản phẩm: 90SKC000-M6VAN0
17.860.000₫

Gọi đặt mua 0270 3886 999 (7:30 - 19:30)

  • Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
    Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
  • Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
    Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
Phương thức thanh toán

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Card màn hình ASUS NVIDIA RTX A2000 90SKC000-M6VAN0 là giải pháp đồ họa chuyên nghiệp dành cho máy trạm, kỹ sư, kiến trúc sư và người sáng tạo nội dung cần hiệu năng RTX trong thiết kế nhỏ gọn. Kiến trúc NVIDIA Ampere, bộ nhớ 12GB GDDR6 ECC cùng các nhân CUDA, RT và Tensor chuyên dụng giúp card đáp ứng những workflow như CAD, dựng hình 3D, trực quan hóa, biên tập nội dung và xử lý tính toán bằng GPU.

NVIDIA Ampere – Tăng tốc đồ họa và tính toán chuyên nghiệp

NVIDIA RTX A2000 được xây dựng trên kiến trúc NVIDIA Ampere với 3.328 CUDA Cores, cung cấp hiệu năng tính toán đơn chính xác đạt 8.0 TFLOPS. Nền tảng xử lý song song này hỗ trợ tăng tốc thiết kế, dựng hình, xử lý hình ảnh và các ứng dụng tính toán chuyên nghiệp tương thích.

12GB GDDR6 ECC – Bộ nhớ lớn cho mô hình và dataset

Bộ nhớ 12GB GDDR6 sử dụng giao tiếp 192-bit và đạt băng thông 288GB/s, tạo không gian xử lý cho mô hình 3D, texture, bản thiết kế và tập dữ liệu có dung lượng lớn. Công nghệ ECC hỗ trợ phát hiện và sửa lỗi dữ liệu trong bộ nhớ GPU, phù hợp với các workflow chuyên nghiệp cần độ ổn định cao.

RT Cores thế hệ hai – Ray tracing cho hình ảnh chân thực

26 RT Cores thế hệ thứ hai cung cấp khả năng tăng tốc ray tracing bằng phần cứng, hỗ trợ mô phỏng ánh sáng, bóng đổ và phản xạ trong các ứng dụng dựng hình tương thích. Hiệu năng RT đạt 15.6 TFLOPS giúp cải thiện tốc độ xem trước và render những cảnh 3D có hệ thống chiếu sáng phức tạp.

Tensor Cores thế hệ ba – Tăng tốc workflow AI

104 Tensor Cores thế hệ thứ ba mang lại hiệu năng Tensor đạt 63.9 TFLOPS, hỗ trợ các tính năng AI như khử nhiễu, nâng cấp hình ảnh và xử lý nội dung thông minh. GPU giúp giảm thời gian thực hiện những tác vụ AI tương thích trong phần mềm thiết kế, sáng tạo và trực quan hóa.

Bốn Mini DisplayPort 1.4a – Không gian làm việc đa màn hình

Bốn cổng Mini DisplayPort 1.4a cho phép kết nối đồng thời nhiều màn hình độ phân giải cao. Card hỗ trợ tối đa bốn màn hình 4096 x 2160 ở 120Hz, bốn màn hình 5120 x 2880 ở 60Hz hoặc hai màn hình 7680 x 4320 ở 60Hz, phù hợp cho trung tâm giám sát, phân tích dữ liệu và không gian làm việc chuyên nghiệp.

Low-profile dual-slot 70W – Linh hoạt cho máy trạm nhỏ gọn

Thiết kế low-profile dual-slot với chiều cao 2.7 inch và chiều dài 6.6 inch giúp NVIDIA RTX A2000 có thể lắp đặt trong nhiều hệ thống workstation có không gian hạn chế. Tổng công suất bo mạch 70W cùng hệ thống tản nhiệt chủ động tạo nền tảng tiết kiệm điện năng cho các cấu hình máy trạm chuyên nghiệp.

PCIe 4.0 và AV1 Decode – Truyền dữ liệu, xử lý video hiệu quả

Giao tiếp PCIe 4.0 x16 cung cấp băng thông kết nối phù hợp với các tác vụ đồ họa và tính toán sử dụng dữ liệu lớn. Bộ mã hóa và giải mã phần cứng tích hợp hỗ trợ AV1 Decode, đồng thời card tương thích với DirectX 12 Ultimate, OpenGL 4.6, Vulkan 1.3, CUDA 11.6, OpenCL 3.0 và DirectCompute.

Mua Card màn hình ASUS NVIDIA RTX A2000 90SKC000-M6VAN0 chính hãng tại Dương Long với giá ưu đãi và các chương trình khuyến mãi khác.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông tin chung

Tên sản phẩm

Card màn hình ASUS NVIDIA RTX A2000 90SKC000-M6VAN0

Thương hiệu

ASUS

Loại sản phẩm

Card đồ họa chuyên nghiệp

Dòng sản phẩm

NVIDIA RTX A2000

Mã sản phẩm

RTX A2000 12GB

Part Number

90SKC000-M6VAN0

Cấu hình chi tiết

Chipset

NVIDIA RTX A2000

Architecture

NVIDIA Ampere

GPU Memory

12GB GDDR6 ECC

Memory Interface

192-bit

Memory Bandwidth

288GB/s

CUDA Cores

3,328

Tensor Cores

104
NVIDIA third-generation Tensor Cores

RT Cores

26
NVIDIA second-generation RT Cores

Performance

Single-precision performance: 8.0 TFLOPS
RT Core performance: 15.6 TFLOPS
Tensor performance: 63.9 TFLOPS

Interface

PCIe 4.0 x16

Display Connectors

4 x Mini DisplayPort 1.4a with latching mechanism

Max Simultaneous Displays

4 x 4096 x 2160 @ 120Hz
4 x 5120 x 2880 @ 60Hz
2 x 7680 x 4320 @ 60Hz

Encode/Decode Engines

1 x Encode
1 x Decode
AV1 Decode

Graphics APIs

DirectX 12 Ultimate
Shader Model 6.6
OpenGL 4.6
Vulkan 1.3

Compute APIs

CUDA 11.6
DirectCompute
OpenCL 3.0

Power Consumption

70W Total Board Power

Thermal Solution

Active

Form Factor

Low-profile
Dual-slot

Kích thước

2.7 inch H x 6.6 inch L

Compatibility

Windows 10
Windows 11
Linux

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM