DANH MỤC SẢN PHẨM

Thiết bị mạng DrayTek VigorSwitch G2282x

Mã sản phẩm: VigorSwitch G2282x
6.950.000₫ 8.950.000₫
-22%
(Tiết kiệm: 2.000.000₫)

Gọi đặt mua 0270 3886 999 (7:30 - 19:30)

  • Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
    Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
  • Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
    Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
Phương thức thanh toán

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

24 cổng Ethernet đa dụng

24 cổng Gigabit của VigorSwitch G2282x hỗ trợ tốc độ truyền tải dữ liệu lên tới 1 Gbps, giúp việc truyền tải dữ liệu nhanh và hiệu quả, phù hợp với những ứng dụng yêu cầu băng thông rộng như Streaming, Video Conference, chia sẻ và sao lưu hình ảnh, video chất lượng cao.

Với các thiết bị CCTV hỗ trợ công nghệ ONVIF (Open Network Video Interface Forum), G2282x (phiên bản firmware 2.4.3 trở lên) cũng hỗ trợ quản lý, giám sát và bảo trì hệ thống camera IP của doanh nghiệp một cách tiện lợi, dễ dàng hơn. Bên cạnh việc quản lý và cấu hình camera IP, quản trị mạng còn có thể xem trực tiếp hình ảnh từ giao diện WebUI của VigorSwitch.

4 cổng Uplink SFP+ 10GbE

VigorSwitch G2282x trang bị 4 cổng SFP+ chuyên dụng với tốc độ lên đến 10 GbE, lý tưởng cho kết nối backbone đến hệ thống lưu trữ mạng (NAS), máy chủ hoặc giữa các switch trong hệ thống mạng lớn, đảm bảo băng thông đủ lớn cho tất cả ứng dụng xử lý theo thời gian thực.

Tính năng LACP gộp đường truyền giúp đảm bảo băng thông truyền tải, mang lại sự linh hoạt cho toàn hệ thống, tạo nên một hệ thống mạng quy mô hơn, tăng khả năng kết nối giữa các thiết bị trong hệ thống.

Hỗ trợ VLAN linh hoạt

VigorSwitch G2282x cho phép chia mạng LAN thành nhiều mạng ảo nhỏ hơn đồng thời quản lý lưu lượng truy cập qua phân đoạn mạng đó dựa trên port-based, protocol-based và MAC-based. Điều này cho phép nhà quản trị kiểm soát truy cập hiệu quả và loại bỏ lưu lượng mạng không cần thiết.

G2282x cũng tích hợp một số tính năng của Layer 3, gồm VLAN Routing cho phép switch trực chuyển tiếp dữ liệu giữa các VLAN ở tốc độ cổng vật lý mà không bị giới hạn bởi thiết bị Router. Tính năng DHCP server cấp IP động cho các thiết bị kết nối vào VLAN tương ứng. Static Route cho phép định tuyến đến các lớp mạng khác (đi Internet, đi qua lớp mạng VLAN khác không có trên switch, v..v..).

Mở rộng hạ tầng mạng với Stacking Switch

Stacking Switch là giải pháp cho phép ghép nối nhiều Switch với nhau để chúng hoạt động như thể một Switch logic duy nhất. Hiện tại, DrayTek VigorSwitch G2282x và P2282x (firmware 2.10.1 trở lên) đã hỗ trợ tính năng này, cho phép liên kết tối đa 4 thiết bị trong cùng một nhóm. Khi đó, toàn bộ hệ thống Switch có thể được quản lý tập trung qua địa chỉ IP duy nhất, giúp đơn giản hóa việc cấu hình, theo dõi và bảo trì mạng.

Giải pháp Stacking Switch không chỉ giúp mở rộng hạ tầng mạng một cách linh hoạt mà còn đảm bảo khả năng dự phòng cao. Trong trường hợp Switch chính (Master) gặp sự cố, một thiết bị khác trong Stack sẽ tự động tiếp quản vai trò điều khiển, đảm bảo hệ thống vẫn hoạt động ổn định, không bị gián đoạn.

Cơ chế bảo mật mạnh mẽ

VigorSwitch G2282x tích hợp các tính năng bảo mật để tăng cường sự ổn định của hệ thống, ngăn chặn tình trạng quá tải bởi lưu lượng thừa, đảm bảo hệ thống mạng luôn ổn định ngay cả khi lưu lượng tăng cao. Chẳng hạn tính năng Storm Control hạn chế lượng broadcast, multicast hoặc unknown unicast trên mỗi cổng. DOS Defense bảo vệ mạng tránh các cuộc tấn công từ chối dịch vụ.

G2282x cũng hỗ trợ các cơ chế phòng tránh xung đột IP, bao gồm IP Source Guard, ARP inspection và DHCP Snooping. Hơn nữa, switch cũng hỗ trợ kiểm soát truy cập 802.1x giúp ngăn các truy cập chưa xác thực kết nối mạng. Switch sẽ tự động phát hiện và khóa các port bị lỗi để tránh ảnh hưởng đến hiệu suất và các thiết bị khác.

Tăng cường hiệu suất mạng với QoS

Khi lưu lượng truy cập mạng tăng cao, tính năng QoS trên VigorSwitch G2282x giúp cải thiện đáng kể hiệu suất bằng cách ưu tiên các truy cập quan trọng lên trước. G2282x cho phép phân loại lưu lượng truy cập theo chuẩn 802.1p CoS, DSCP, IP Precedence phù hợp cho việc triển khai hệ thống IP camera, IP phone đòi hỏi chất lượng cuộc gọi và hình ảnh truyền tải ổn định.

G2282x cũng hỗ trợ Voice VLAN và Surveillance VLAN giúp xác định lưu lượng truy cập từ IP phone hoặc IP camera một cách tự động mà không cần chỉ định từng địa chỉ MAC, chính sách QoS (Quality of service) tương ứng. Nhờ đó mà chất lượng cuộc gọi được tối ưu hóa.

An toàn nhân đôi với nguồn dự phòng DC

Một trong những tính năng đắt giá của VigorSwitch G2282x là hỗ trợ nguồn dự phòng kép +12VDC@5A (dòng điện một chiều, thường gặp với các hệ thống lưu điện UPS) song song với nguồn AC 220V truyền thống giúp tạo ra một hệ thống có tính sẵn sàng cao (high availability).

Với 2 nguồn điện hoạt động độc lập, rủi ro cả hai cùng gặp sự cố là cực kỳ thấp. Đó không chỉ là đặc điểm kỹ thuật mà còn mang lại lợi ích thiết thực, đảm bảo sự ổn định và tin cậy cho toàn bộ hệ thống mạng, đặc biệt là trong môi trường doanh nghiệp đòi hỏi tính liên tục cao. Đây cũng chính là điểm nhấn quan trọng giúp các sản phẩm DrayTek tạo được sự tin tưởng trên thị trường thiết bị mạng chuyên nghiệp.

Quản lý tập trung với DrayTek Cloud

DrayTek Cloud là tiện ích quản lý tập trung, được thiết kế để hỗ trợ việc quản lý và giám sát các thiết bị mạng DrayTek từ xa một cách hiệu quả. DrayTek Cloud cung cấp một loạt công cụ quản lý chuyên nghiệp, cho phép nhà quản trị mạng cập nhật firmware, sao lưu và khôi phục cấu hình, giám sát hiệu suất mạng theo thời gian thực cho tất cả thiết bị qua giao diện quản lý trung tâm, giúp tiết kiệm thời gian và công sức.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Cổng lan 24x Ethernet 10/100/1000Mbps, RJ-45
4x 1000Mbps/10Gbps SFP+
Cổng điều khiển 1x RJ-45
Cái nút 1x Nút khôi phục cài đặt gốc
Dung tích
Kích thước bộ đệm 12 Mbit
Chuyển đổi công suất 128Gbps
Tỷ lệ chuyển tiếp 95,2 Mpps (64 byte)
Bảng địa chỉ MAC 16k
Khung Jumbo Lên đến 12 KB
Bảng định tuyến L3 Tuyến tĩnh 6k + tuyến tiền tố 512
Tiêu chuẩn mạng
Phiên bản IP IPv4, IPv6
Tiêu chuẩn Ethernet 802.3 10Base-T
802.3u 100Base-T
802.3ab 1000Base-T
IEEE802.3ae 10GBase-X
802.3x Kiểm soát luồng
802.3 Tự động đàm phán
802.1q VLAN dựa trên thẻ
802.1p Lớp dịch vụ
802.1d STP
802.1w RSTP
802.1s MSTP
802.3ad LACP
802.1ad QinQ
802.1x Kiểm soát truy cập cổng
802.1AB LLDP
802.3az EEE
Mạng LAN ảo
Số lượng VLAN tối đa 256
Loại VLAN 802.1q Dựa trên thẻ Dựa trên
MAC
Dựa trên giao thức
Quản lý VLAN
Thoại
VLAN Giám sát
VLAN khách 802.1x  
Cổng cô lập  
GVRP  
Hỏi trong Hỏi Nền tảng
Giám sát ONVIF
Khám phá  
Topology giám sát  
Phát video trực tuyến thời gian thực  
Bảo trì thiết bị ONVIF Thông tin thiết bị, Đặt lại mặc định gốc, Cài đặt thời gian, Khởi động lại
Chất lượng dịch vụ
Số lượng hàng đợi QoS số 8
Lên lịch hàng đợi SPQ, WRR
CoS (Lớp dịch vụ) 802.1p CoS, DSCP, CoS-DSCP, Ưu tiên IP
Giới hạn tỷ lệ & Định hình  
Bảo vệ
Danh sách điều khiển truy cập MAC, IPv4, IPv6
Kiểm soát bão Phát sóng, Đa hướng không xác định, Đơn hướng không xác định
Phòng thủ DoS  
Kiểm soát truy cập cổng 802.1x  
Bảo vệ nguồn IP  
Phát hiện xung đột IP  
Phòng ngừa xung đột IP  
Bảo vệ vòng lặp  
Kiểm tra ARP động  
DHCP Snooping với Tùy chọn 82  
Liên kết tập hợp
Số lượng nhóm tối đa số 8
Số lượng thành viên tối đa trong mỗi nhóm số 8
Kiểu Tĩnh, LACP
Cân bằng tải lưu lượng Địa chỉ MAC, Địa chỉ IP/MAC
Đa hướng
IGMP Snooping v2, v3 (BISS)
Người truy vấn IGMP  
MLD rình mò v1, v2 (Cơ bản)
Số lượng tối đa của nhóm Multicast 256
Điều chỉnh nhóm  
Lọc nhóm  
MVR (Đăng ký VLAN đa hướng)  
Tính năng của lớp 3
tuyến tĩnh  
Tuyến đường VLAN  
DHCP server  
AAA
Máy chủ xác thực BÁN KÍNH, TACACS+
Giấy phép cảng  
Tài khoản quản lý  
Gán thuộc tính RADIUS Quyền người dùng, VLAN
Kế toán  
Nhiều máy chủ  
Sự quản lý
Giao diện web HTTP, HTTPS
Giao diện dòng lệnh Telnet, SSH v2
Máy khách OpenVPN Xác thực dựa trên chứng chỉ
Xác thực người dùng Cơ sở dữ liệu cục bộ, RADIUS, TACACS+
sDòng chảy  
SNMP v1, v2c, v3
MIB riêng tư  
Tập đoàn RMON 1, 2, 3, 9
LLDP LLDP-MED, Phần mở rộng khám phá điểm cuối phương tiện
Cảnh báo qua thư Trạng thái cổng, Tốc độ cổng, Khởi động lại hệ thống, Xung đột IP
Nhật ký hệ thống  
Quyền quản trị cấp 2  
Nhiều tài khoản quản trị  
Được quản lý bởi VigorRouter SWM  
Được quản lý bởi VigorConnect  
Được quản lý bởi VigorACS 2  
Xuất/Nhập tệp cấu hình  
Hình ảnh kép  
SNTP (Giao thức thời gian mạng đơn giản)  
Công cụ chẩn đoán Phản chiếu cổng, Ping, Kiểm tra cáp
Thuộc vật chất
Có thể gắn trên giá đỡ 19 inch  Bộ dụng cụ lắp đặt kèm theo
Đầu vào nguồn điện AC 100-240V @ 2A
Tiêu thụ điện tối đa 17,8 watt
Kích thước (mm) 441(Rộng) x 197(Sâu) x 45(Cao)
Cân nặng 2,44 kg (5,0 pound)
Nhiệt độ hoạt động 0 đến 45°C
Nhiệt độ bảo quản -20 đến 70°C
Độ ẩm hoạt động 10 đến 90% không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ 5 đến 90% không ngưng tụ

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM